☎ Hotline: 035 833 311171 Hoàng Ngân · Thái Nguyên

Facebook Phù DaoKiểm tra miễn phíĐặt lịch tư vấn ↗
☰
Trang chủGiới thiệu Phù DaoYCT trẻ emHSK sơ cấp · MSUTONGNhật ký Phù DaoHọc liệu YCTHọc liệu YCT 1Học liệu YCT 2Học liệu YCT 3Học liệu YCT 4Học liệu YCT 5Học liệu YCT 6Học liệu HSK · MSUTONGMSUTONG quyển 1MSUTONG quyển 2MSUTONG quyển 3MSUTONG quyển 4Ngữ pháp HSKNgữ pháp HSK 1Ngữ pháp HSK 2Ngữ pháp HSK 3Ngữ pháp HSK 4Ngữ pháp HSK 5Ngữ pháp HSK 6Kiểm traTrò chơiCổng học tậpLiên hệ
✎ Tư vấn

语法课 · THƯ VIỆN NGỮ PHÁP HSK 1–6

Hiểu cấu trúc.
Dùng đúng câu.

Mỗi điểm ngữ pháp được số hóa thành một bài ngắn: công thức, cách dùng và ví dụ có chữ Hán, pinyin, nghĩa Việt. Chạm biểu tượng loa để nghe lại câu mẫu.

Chọn cấp độ ↓

CHỌN ĐÚNG TRÌNH ĐỘ

Một đường học
từ câu đơn đến sắc thái.

01
Đại từ

Đại từ nhân xưng

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCĐại từ nhân xưng + vị ngữ

Hệ thống đại từ nhân xưng dùng để chỉ người nói, người nghe và người hoặc nhóm người được nhắc tới.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

我 /wǒ/: tôi, tớ, mình, ta, tao…

你 /nǐ/: cậu, bạn, anh, chị, mày…

他 /tā/: cậu ấy, anh ấy, hắn, ông ấy… (ngôi thứ ba số ít, dùng cho nam)

她 /tā/: cô ấy, chị ấy, bà ấy… (ngôi thứ ba số ít, dùng cho nữ)

我们 /wǒmen/: chúng tôi, chúng ta, chúng tớ, chúng mình…

你们 /nǐmen/: các bạn, các cậu, các anh, các chị…

他们 /tāmen/: họ, bọn họ, các anh ấy… (thường chỉ nam; cũng dùng chung cho cả nam và nữ)

她们 /tāmen/: họ, các chị ấy, các cô ấy… (ngôi thứ ba số nhiều, dùng cho nữ)

02
Đại từ

Đại từ chỉ thị 这 / 那

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC这 / 那 + 是 + danh từ · 这 / 那 + lượng từ + danh từ

这 và 那 chỉ người hoặc vật ở gần và xa. 这儿, 那儿 dùng như danh từ chỉ địa điểm; có thể kết hợp với đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người để nói ‘chỗ của ai’ như 我这儿, 你那儿, 老师那儿.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

这 /zhè/: đây, này, cái này…

这儿 /zhèr/: ở đây, chỗ này, bên này…

那 /nà/: kia, cái kia, cái ấy, đó…

那儿 /nàr/: chỗ kia, chỗ ấy, nơi ấy…

这 / 那 + 是 + danh từ: Đây là… / kia là…

这 / 那 + lượng từ + danh từ: Cái… này / cái… kia

例句 · VÍ DỤ
1
这是阮老师。Zhè shì Ruǎn lǎoshī.

Đây là cô giáo Nguyễn.

2
那个人是谁?Nà ge rén shì shéi?

Người kia là ai?

3
我这儿有很多中国留学生。Wǒ zhèr yǒu hěnduō Zhōngguó liúxuéshēng.

Chỗ tôi có rất nhiều du học sinh Trung Quốc.

03
Đại từ

Hệ thống đại từ nghi vấn

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC谁 · 哪 · 哪儿 · 什么 · 多少 · 几 · 怎么 · 怎么样

Các đại từ nghi vấn thay thế trực tiếp cho phần thông tin cần hỏi và giữ nguyên vị trí của thành phần đó trong câu.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

谁 /shéi/: ai

哪 /nǎ/: nào, cái nào, cái gì…

哪儿 /nǎr/: chỗ nào, đâu, ở đâu…

什么 /shénme/: cái gì

多少 /duōshao/: bao nhiêu

几 /jǐ/: mấy

怎么 /zěnme/: thế nào, sao, làm sao

怎么样 /zěnmeyàng/: thế nào, ra làm sao

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCách đặt câu hỏi trong tiếng Trung ↗
04
Câu hỏi

Đại từ nghi vấn 哪

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC哪 + lượng từ + danh từ: … nào?

哪 đứng trước lượng từ và danh từ để hỏi lựa chọn một người hoặc vật cụ thể trong một nhóm.

例句 · VÍ DỤ
1
哪本书是你的?Nǎ běn shū shì nǐ de?

Quyển sách nào là của bạn?

05
Câu hỏi

Đại từ nghi vấn 几

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC几 + lượng từ + danh từ: mấy…?

几 hỏi một số lượng tương đối nhỏ và phải đứng trước lượng từ khi đi cùng danh từ.

例句 · VÍ DỤ
1
你买几个包子?Nǐ mǎi jǐ ge bāozi?

Bạn mua mấy cái bánh bao?

06
Câu hỏi

Đại từ nghi vấn 多少

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC多少 + danh từ: bao nhiêu…?

多少 dùng để hỏi số lượng không xác định; trong nhiều trường hợp có thể đứng trực tiếp trước danh từ.

例句 · VÍ DỤ
1
多少钱一斤?Duōshao qián yì jīn?

Bao nhiêu tiền một cân?

07
Câu hỏi

Đại từ nghi vấn 怎么

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC怎么 + động từ

怎么 đứng trước động từ để hỏi cách thức thực hiện một hành động.

例句 · VÍ DỤ
1
这个字怎么写?Zhè ge zì zěnme xiě?

Chữ này viết thế nào?

08
Câu hỏi

Đại từ nghi vấn 怎么样

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCDanh từ + 怎么样? · 怎么样的 + danh từ

怎么样 thường đứng cuối câu hoặc làm định ngữ, dùng để hỏi tính chất, tình hình hoặc ý kiến.

例句 · VÍ DỤ
1
他是怎么样的人?Tā shì zěnmeyàng de rén?

Anh ấy là người như thế nào?

2
下午我们去公园玩儿,怎么样?Xiàwǔ wǒmen qù gōngyuán wánr, zěnmeyàng?

Chiều chúng mình đi chơi công viên nhé, thế nào?

09
Chữ số

Chữ số biểu thị thời gian

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCNăm + tháng + ngày · giờ + phút

Thứ tự sắp xếp thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn tới nhỏ: năm, tháng, ngày rồi tới giờ, phút.

例句 · VÍ DỤ
1
八点四十分Bā diǎn sìshí fēn.

8 giờ 40 phút.

2
2009年7月7日Èr líng líng jiǔ nián qī yuè qī rì.

Ngày 7 tháng 7 năm 2009.

3
星期四Xīngqīsì.

Thứ Năm.

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCách nói thời gian trong tiếng Trung ↗
10
Chữ số

Chữ số biểu thị tuổi tác

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 今年 + số + 岁

岁 là đơn vị dùng để nói tuổi. 今年 đứng trước số tuổi để nêu tuổi trong năm nay.

例句 · VÍ DỤ
1
他今年二十四岁。Tā jīnnián èrshísì suì.

Anh ấy năm nay 24 tuổi.

11
Chữ số

Chữ số biểu thị số tiền

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCSố + 块 / 毛

块 là cách nói khẩu ngữ của đơn vị đồng/tệ; 毛 là hào, mười 毛 bằng một 块. Hệ số Trung Quốc dùng 万 làm mốc mười nghìn, vì vậy 100.000 được nói là 十万.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

十五块 /shíwǔ kuài/: 15 đồng (tệ)

四毛 /sì máo/: 4 hào

100.000: 十万 /shí wàn/

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNHội thoại chủ đề đổi tiền ↗
12
Chữ số

Đọc các dãy chữ số

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCĐọc lần lượt từng chữ số · 一 thường đọc yāo

Với dãy số dài như số nhà, số điện thoại hoặc số chứng minh thư, đọc từng chữ số một. Số 1 thường đọc thành yāo để nghe rõ hơn.

例句 · VÍ DỤ
1
我的电话是58590001。Wǒ de diànhuà shì wǔ bā wǔ jiǔ líng líng líng yāo.

Số điện thoại của tôi là 58590001.

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCách đọc số đếm tiếng Trung ↗
13
Lượng từ

Lượng từ dùng sau số từ

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCSố từ + lượng từ + danh từ

Khi số từ bổ nghĩa cho danh từ, giữa số và danh từ cần có lượng từ phù hợp.

例句 · VÍ DỤ
1
一个馒头Yí ge mántou.

Một cái bánh màn thầu.

2
三本书Sān běn shū.

Ba cuốn sách.

14
Lượng từ

Lượng từ sau 这 / 那 / 几

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC这 / 那 / 几 + lượng từ + danh từ

Đại từ chỉ thị 这, 那 và đại từ nghi vấn 几 đứng trước lượng từ rồi mới tới danh từ.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

这个 /zhè ge/: cái này

那些 /nàxiē/: những cái kia

几本 /jǐ běn/: mấy quyển

例句 · VÍ DỤ
1
那个人是他爸爸。Nà ge rén shì tā bàba.

Người kia là bố của anh ấy.

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNTổng hợp lượng từ trong tiếng Trung ↗
15
Phó từ

Phó từ phủ định 不 / 没

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC不 + hiện tại / tương lai / sự thật · 没 + hành động quá khứ

不 phủ định hành động ở hiện tại, tương lai hoặc một sự thật. 没 phủ định hành động đã xảy ra trong quá khứ.

例句 · VÍ DỤ
1
我不是学生。Wǒ bú shì xuésheng.

Tôi không phải là học sinh.

2
他没去医院。Tā méi qù yīyuàn.

Anh ấy đã không đến bệnh viện.

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNPhân biệt cách sử dụng 不 và 没 ↗
16
Phó từ

Phó từ chỉ mức độ 很 / 太

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC很 + tính từ / động từ tâm lý · 太 + tính từ + 了

Phó từ chỉ mức độ thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để bổ nghĩa cho chúng.

例句 · VÍ DỤ
1
他很高兴。Tā hěn gāoxìng.

Anh ấy rất vui.

2
太好了!Tài hǎo le!

Quá tốt rồi!

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCác phó từ chỉ mức độ ↗
17
Phó từ

Phó từ chỉ phạm vi 都

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ số nhiều + 都 + vị ngữ

都 mang nghĩa ‘đều’. 都不 + động từ phủ định toàn bộ; 不都 + động từ chỉ phủ định một bộ phận. Kết hợp 也都 mang nghĩa ‘cũng đều’.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

都不 + động từ: đều không… (phủ định toàn bộ)

不都 + động từ: không đều… (phủ định một bộ phận)

也都 + động từ: cũng đều…

例句 · VÍ DỤ
1
我们都看见那个人了。Wǒmen dōu kànjiàn nà ge rén le.

Chúng tôi đều nhìn thấy người ấy rồi.

2
他们都不是中国人。Tāmen dōu bú shì Zhōngguó rén.

Họ đều không phải là người Trung Quốc.

3
他们也都去中国留学。Tāmen yě dōu qù Zhōngguó liúxué.

Họ cũng đều đi Trung Quốc du học.

18
Liên từ

Liên từ 和

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCDanh từ / chủ ngữ / động từ đơn + 和 + danh từ / chủ ngữ / động từ đơn

和 mang nghĩa ‘và, với’. Liên từ này nối hai danh từ, hai chủ ngữ hoặc hai động từ đơn; không dùng để nối hai vế câu.

例句 · VÍ DỤ
1
我和你Wǒ hé nǐ.

Tôi và bạn.

19
Giới từ

Giới từ 在

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ + thành phần khác

Cụm giới từ 在 + địa điểm đứng trước động từ để diễn đạt ai làm gì ở đâu.

例句 · VÍ DỤ
1
他在学校门口等你。Tā zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.

Anh ấy chờ bạn ở cổng trường.

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCách sử dụng từ 在 ↗Phân biệt 在 với 正 ↗
20
Trợ động từ

Trợ động từ 会 / 能

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC会 / 能 + động từ · phủ định: 不会 / 不能

会 biểu thị năng lực có được thông qua học tập và rèn luyện. 能 biểu thị khả năng hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động.

例句 · VÍ DỤ
1
我会做饭。Wǒ huì zuò fàn.

Tôi biết nấu cơm.

2
你什么时候能来?Nǐ shénme shíhou néng lái?

Khi nào thì bạn có thể đến?

21
Trợ từ

Trợ từ kết cấu 的

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCĐịnh ngữ + 的 + trung tâm ngữ

的 nối định ngữ với trung tâm ngữ. Định ngữ bổ nghĩa, miêu tả hoặc hạn chế danh từ và đứng trước danh từ; trung tâm ngữ là đối tượng chính đứng sau định ngữ.

原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU

Danh từ hoặc đại từ làm định ngữ biểu thị quan hệ miêu tả, hạn chế hoặc sở hữu thì phải thêm 的.

Cụm tính từ hoặc cụm chủ - vị làm định ngữ thì phải thêm 的.

例句 · VÍ DỤ
1
老师的书Lǎoshī de shū.

Sách của thầy giáo.

2
我的电脑Wǒ de diànnǎo.

Máy tính của tôi.

3
很好的人Hěn hǎo de rén.

Người rất tốt.

4
我买的杂志Wǒ mǎi de zázhì.

Tạp chí mà tôi mua.

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCách dùng trợ từ kết cấu 的 ↗
22
Trợ từ

Trợ từ ngữ khí 了 / 吗 / 呢

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCCâu + 了 / 吗 / 呢

了 thường đứng cuối câu, biểu thị ngữ khí khẳng định hoặc hành động đã xảy ra. 吗 tạo câu hỏi có - không. 呢 làm câu nói uyển chuyển hoặc tạo câu hỏi tỉnh lược.

例句 · VÍ DỤ
1
他去医院了。Tā qù yīyuàn le.

Anh ấy đến bệnh viện rồi.

2
他是医生吗?Tā shì yīshēng ma?

Cậu ấy là bác sĩ à?

3
你在哪儿呢?Nǐ zài nǎr ne?

Cậu đang ở đâu vậy?

4
你身体好吗?很好。你呢?Nǐ shēntǐ hǎo ma? Hěn hǎo. Nǐ ne?

Sức khỏe của bạn tốt không? Rất tốt. Còn bạn thì sao?

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNCách dùng trợ từ ngữ khí 了 ↗
23
Câu trần thuật

Câu khẳng định

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + vị ngữ

Câu khẳng định xác nhận một sự việc, quan hệ hoặc tính chất.

例句 · VÍ DỤ
1
明天是星期六。Míngtiān shì xīngqīliù.

Ngày mai là thứ Bảy.

2
我认识他。Wǒ rènshi tā.

Tôi quen anh ấy.

3
天气很好。Tiānqì hěn hǎo.

Thời tiết rất tốt.

24
Câu trần thuật

Câu phủ định

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 不 / 没 + vị ngữ

Dùng 不 để phủ định hiện tại, tương lai hoặc sự thật; dùng 没 để phủ định hành động quá khứ.

例句 · VÍ DỤ
1
他不在饭店。Tā bú zài fàndiàn.

Anh ấy không ở khách sạn.

2
她没去看电影。Tā méi qù kàn diànyǐng.

Cô ấy đã không đi xem phim.

25
Câu nghi vấn

Các dạng câu nghi vấn HSK1

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC吗 / 呢 / 谁 / 哪 / 哪儿 / 什么 / 多少 / 几 / 怎么 / 怎么样

Câu hỏi HSK1 được tạo bằng trợ từ ngữ khí hoặc đại từ nghi vấn đặt đúng vị trí của phần thông tin cần hỏi.

例句 · VÍ DỤ
1
这是你的桌子吗?Zhè shì nǐ de zhuōzi ma?

Đây là bàn của bạn à?

2
我是老师,你呢?Wǒ shì lǎoshī, nǐ ne?

Tôi là giáo viên, còn bạn?

3
那个人是谁?Nà ge rén shì shéi?

Người kia là ai vậy?

4
这些杯子,你喜欢哪一个?Zhèxiē bēizi, nǐ xǐhuan nǎ yí ge?

Trong những cái cốc này, bạn thích cái nào?

5
你想去哪儿?Nǐ xiǎng qù nǎr?

Bạn muốn đi đâu?

6
你爱吃什么水果?Nǐ ài chī shénme shuǐguǒ?

Bạn thích ăn trái cây gì?

7
你们学校有多少学生?Nǐmen xuéxiào yǒu duōshao xuésheng?

Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?

8
你几岁了?Nǐ jǐ suì le?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

9
你怎么了?Nǐ zěnme le?

Bạn sao thế?

10
这本书怎么样?Zhè běn shū zěnmeyàng?

Quyển sách này như thế nào?

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒN12 cách đặt câu hỏi trong tiếng Trung ↗
26
Mẫu câu

Câu cầu khiến với 请

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC请 + động từ

请 đứng trước động từ để đưa ra lời mời hoặc yêu cầu lịch sự.

例句 · VÍ DỤ
1
请坐。Qǐng zuò.

Mời ngồi.

27
Mẫu câu

Câu cảm thán với 太

HSK 1
结构 · CÔNG THỨC太 + tính từ + 了!

太…了 dùng để cảm thán, nhấn mạnh một tính chất hoặc mức độ rất cao.

例句 · VÍ DỤ
1
太好了!Tài hǎo le!

Quá tốt rồi!

TÀI LIỆU BỔ SUNG ĐƯỢC DẪN TRONG BẢN NGUỒNPhân biệt phó từ 很 và 太 ↗
28
Câu đặc biệt

Câu chữ 是

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 是 + danh từ

Câu chữ 是 dùng để xác nhận thân phận, quan hệ hoặc phân loại giữa hai thành phần danh từ.

例句 · VÍ DỤ
1
他是我的同学。Tā shì wǒ de tóngxué.

Anh ấy là bạn học của tôi.

29
Câu đặc biệt

Câu chữ 有

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 有 + tân ngữ

有 biểu thị sự sở hữu hoặc sự tồn tại của người, vật hay số lượng.

例句 · VÍ DỤ
1
一年有十二个月。Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.

Một năm có 12 tháng.

30
Câu đặc biệt

Mẫu câu 是…的

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 是 + thành phần được nhấn mạnh + động từ + 的

Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc cách thức của một hành động đã xảy ra trong quá khứ.

例句 · VÍ DỤ
1
我是昨天来的。Wǒ shì zuótiān lái de.

Tôi đến hôm qua.

2
这是在火车站买的。Zhè shì zài huǒchēzhàn mǎi de.

Đây là đồ mua ở ga tàu hỏa.

3
他是坐飞机来的。Tā shì zuò fēijī lái de.

Anh ấy đến bằng máy bay.

31
Trạng thái hành động

Hành động đang tiếp diễn 在…呢

HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 在 + động từ + 呢

在…呢 biểu thị một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

例句 · VÍ DỤ
1
他们在吃饭呢。Tāmen zài chīfàn ne.

Họ đang ăn cơm.

校
PHÙ DAO · HỌC LIỆU ĐÃ BIÊN TẬPĐọc để hiểu. Nghe để nhớ. Dùng để thành câu.

Nội dung được biên tập từ bộ tài liệu ngữ pháp HSK 1–6 do trung tâm cung cấp. Ví dụ được trình bày lại cho mục đích học tập, không thay thế giáo trình và hướng dẫn trực tiếp của giáo viên.

Mở bài khóa HSK →