Mỗi điểm ngữ pháp được số hóa thành một bài ngắn: công thức, cách dùng và ví dụ có chữ Hán, pinyin, nghĩa Việt. Chạm biểu tượng loa để nghe lại câu mẫu.
Hệ thống đại từ nhân xưng dùng để chỉ người nói, người nghe và người hoặc nhóm người được nhắc tới.
原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU
我 /wǒ/: tôi, tớ, mình, ta, tao…
你 /nǐ/: cậu, bạn, anh, chị, mày…
他 /tā/: cậu ấy, anh ấy, hắn, ông ấy… (ngôi thứ ba số ít, dùng cho nam)
她 /tā/: cô ấy, chị ấy, bà ấy… (ngôi thứ ba số ít, dùng cho nữ)
我们 /wǒmen/: chúng tôi, chúng ta, chúng tớ, chúng mình…
你们 /nǐmen/: các bạn, các cậu, các anh, các chị…
他们 /tāmen/: họ, bọn họ, các anh ấy… (thường chỉ nam; cũng dùng chung cho cả nam và nữ)
她们 /tāmen/: họ, các chị ấy, các cô ấy… (ngôi thứ ba số nhiều, dùng cho nữ)
02
I. Đại từ tiếng Trung
Đại từ
Đại từ chỉ thị 这 / 那
HSK 1
结构 · CÔNG THỨC这 / 那 + 是 + danh từ · 这 / 那 + lượng từ + danh từ
这 và 那 chỉ người hoặc vật ở gần và xa. 这儿, 那儿 dùng như danh từ chỉ địa điểm; có thể kết hợp với đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người để nói ‘chỗ của ai’ như 我这儿, 你那儿, 老师那儿.
会 biểu thị năng lực có được thông qua học tập và rèn luyện. 能 biểu thị khả năng hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động.
例句 · VÍ DỤ
1
我会做饭。Wǒ huì zuò fàn.
Tôi biết nấu cơm.
2
你什么时候能来?Nǐ shénme shíhou néng lái?
Khi nào thì bạn có thể đến?
21
VIII. Trợ từ
Trợ từ
Trợ từ kết cấu 的
HSK 1
结构 · CÔNG THỨCĐịnh ngữ + 的 + trung tâm ngữ
的 nối định ngữ với trung tâm ngữ. Định ngữ bổ nghĩa, miêu tả hoặc hạn chế danh từ và đứng trước danh từ; trung tâm ngữ là đối tượng chính đứng sau định ngữ.
原文要点 · NỘI DUNG TRONG TÀI LIỆU
Danh từ hoặc đại từ làm định ngữ biểu thị quan hệ miêu tả, hạn chế hoặc sở hữu thì phải thêm 的.
Cụm tính từ hoặc cụm chủ - vị làm định ngữ thì phải thêm 的.
了 thường đứng cuối câu, biểu thị ngữ khí khẳng định hoặc hành động đã xảy ra. 吗 tạo câu hỏi có - không. 呢 làm câu nói uyển chuyển hoặc tạo câu hỏi tỉnh lược.
例句 · VÍ DỤ
1
他去医院了。Tā qù yīyuàn le.
Anh ấy đến bệnh viện rồi.
2
他是医生吗?Tā shì yīshēng ma?
Cậu ấy là bác sĩ à?
3
你在哪儿呢?Nǐ zài nǎr ne?
Cậu đang ở đâu vậy?
4
你身体好吗?很好。你呢?Nǐ shēntǐ hǎo ma? Hěn hǎo. Nǐ ne?
Sức khỏe của bạn tốt không? Rất tốt. Còn bạn thì sao?
Câu chữ 是 dùng để xác nhận thân phận, quan hệ hoặc phân loại giữa hai thành phần danh từ.
例句 · VÍ DỤ
1
他是我的同学。Tā shì wǒ de tóngxué.
Anh ấy là bạn học của tôi.
29
XIII. Các dạng câu đặc biệt
Câu đặc biệt
Câu chữ 有
HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 有 + tân ngữ
有 biểu thị sự sở hữu hoặc sự tồn tại của người, vật hay số lượng.
例句 · VÍ DỤ
1
一年有十二个月。Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.
Một năm có 12 tháng.
30
XIII. Các dạng câu đặc biệt
Câu đặc biệt
Mẫu câu 是…的
HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 是 + thành phần được nhấn mạnh + động từ + 的
Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc cách thức của một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
例句 · VÍ DỤ
1
我是昨天来的。Wǒ shì zuótiān lái de.
Tôi đến hôm qua.
2
这是在火车站买的。Zhè shì zài huǒchēzhàn mǎi de.
Đây là đồ mua ở ga tàu hỏa.
3
他是坐飞机来的。Tā shì zuò fēijī lái de.
Anh ấy đến bằng máy bay.
31
XIV. Trạng thái của hành động
Trạng thái hành động
Hành động đang tiếp diễn 在…呢
HSK 1
结构 · CÔNG THỨCChủ ngữ + 在 + động từ + 呢
在…呢 biểu thị một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
例句 · VÍ DỤ
1
他们在吃饭呢。Tāmen zài chīfàn ne.
Họ đang ăn cơm.
校
PHÙ DAO · HỌC LIỆU ĐÃ BIÊN TẬPĐọc để hiểu. Nghe để nhớ. Dùng để thành câu.
Nội dung được biên tập từ bộ tài liệu ngữ pháp HSK 1–6 do trung tâm cung cấp. Ví dụ được trình bày lại cho mục đích học tập, không thay thế giáo trình và hướng dẫn trực tiếp của giáo viên.