Thư viện học viên · YCT2

Từ câu ngắn
đến đời sống thật.

YCT2 gồm 11 bài mới và một bài ôn tập, đưa trẻ từ phép lịch sự tới thời gian, mua bán, so sánh, sức khỏe và kể lại việc đã làm. Sách và audio chỉ mở bằng tài khoản do trung tâm cấp.

YCT02

11 bài mới · 1 bài ôn tập · mục tiêu 150 từ tích lũy

Chơi để gọi nhớ →

Bộ học liệu YCT2

Đủ sách để học.
Đủ audio để bật lời.

Học liệu được lưu trong kho riêng của trung tâm. Mỗi lần mở sách hoặc phát audio, website đều kiểm tra tài khoản học viên ở máy chủ.

PDF · 80 trang

Giáo trình chuẩn YCT2

11 bài mới, một bài ôn tập, bảng từ vựng, bản dịch bài đọc và đáp án bài thi mẫu.

Dành riêng cho học viên
PDF · 45 trang

Sách bài tập YCT2

Bài luyện theo tiến trình giáo trình, kết nối trực tiếp với ba chế độ bài tập online.

Dành riêng cho học viên
MP3 · 52 track

Audio giáo trình YCT2

Track khởi động và 11 cụm bài nghe; các bản trùng lặp đã được loại bỏ trước khi đưa vào kho.

Nghe sau khi đăng nhập
Tài khoản do trung tâm cấp

Học viên đăng nhập để mở tài liệu. Khi tài khoản bị khóa, các phiên đăng nhập cũ mất quyền truy cập ngay.

Lộ trình YCT2

11 bài mới,
một vòng đời sống.

Mỗi bài nối với luyện chữ, nghe hiểu, đọc câu và bốn trò chơi. Đáp án đúng luôn đổi vị trí để người học phải hiểu thay vì đoán.

01🙋
我可以坐这儿吗?Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?

Phép lịch sự & nội quy lớp · 8 từ trọng tâm

02
你早上几点起床?Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng?

Thời gian biểu trong ngày · 8 từ trọng tâm

03✏️
你的铅笔呢?Nǐ de qiānbǐ ne?

Đồ vật & vị trí trong phòng · 10 từ trọng tâm

04🎨
书包里有两本书。Shūbāo lǐ yǒu liǎng běn shū.

Màu sắc & số lượng · 9 từ trọng tâm

05👩‍🍳
你会不会做饭?Nǐ huì bu huì zuò fàn?

Nghề nghiệp & khả năng · 8 từ trọng tâm

06🛍️
包子多少钱一个?Bāozi duōshao qián yí ge?

Mua bán & giá tiền · 8 từ trọng tâm

07🌦️
今天比昨天热。Jīntiān bǐ zuótiān rè.

Thời tiết & so sánh · 11 từ trọng tâm

08👫
马丁比我大三岁。Mǎdīng bǐ wǒ dà sān suì.

Bạn bè & so sánh tuổi · 10 từ trọng tâm

09🎨
你今天做什么了?Nǐ jīntiān zuò shénme le?

Hoạt động đã hoàn thành · 9 từ trọng tâm

10🩺
你怎么了?Nǐ zěnme le?

Sức khỏe & cơ thể · 8 từ trọng tâm

11🏯
我来北京一年了。Wǒ lái Běijīng yì nián le.

Khoảng thời gian & học tập · 10 từ trọng tâm