Thư viện học viên · YCT3

Từ câu quen thuộc
đến diễn đạt có ý.

YCT3 gồm 11 bài mới và một bài ôn tập, mở rộng khả năng nghe - đọc qua trường lớp, thể thao, thời tiết, cảm xúc, sinh nhật và đời sống gia đình. Sách và audio chỉ mở bằng tài khoản do trung tâm cấp.

YCT03

11 bài mới · 1 bài ôn tập · mục tiêu 300 từ tích lũy

Chơi để gọi nhớ →

Bộ học liệu YCT3

Sách để hiểu sâu.
Audio để bật phản xạ.

Giáo trình tiếng Việt, sách hoạt động và toàn bộ file nghe được lưu trong kho riêng. Website kiểm tra tài khoản học viên ở máy chủ trước mỗi lần mở.

PDF · 80 trang

Giáo trình chuẩn YCT3

11 bài mới, một bài ôn tập, bảng từ vựng, phần ghi âm bài nghe và đáp án bài thi mẫu.

Dành riêng cho học viên
PDF · 54 trang

Sách hoạt động YCT3

Bài luyện bổ trợ theo tiến trình giáo trình, dùng cùng ba chế độ bài tập online của Phù Dao.

Dành riêng cho học viên
MP3 · 49 track

Audio giáo trình YCT3

Một track khởi động và 11 cụm bài nghe, khớp với ký hiệu audio trong từng bài học.

Nghe sau khi đăng nhập
Một tài khoản mở toàn bộ học liệu trung tâm

Không chia cấp quyền. Khi tài khoản bị khóa, các phiên đăng nhập cũ mất quyền truy cập ngay.

Lộ trình YCT3

11 bài mới,
một bước bật ngôn ngữ.

Mỗi bài nối với luyện chữ, nghe hiểu, đọc câu và bốn trò chơi. Đáp án được xáo trộn riêng cho từng lượt để học viên hiểu thật thay vì đoán vị trí.

01🏫
我三年级。Wǒ sān niánjí.

Trường lớp & môn học · 9 từ trọng tâm

02
你喜欢什么运动?Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?

Thể thao & hoạt động cùng nhau · 8 từ trọng tâm

03🎨
我在画画儿呢。Wǒ zài huà huàr ne.

Hoạt động đang diễn ra · 8 từ trọng tâm

04☎️
喂,您好!Wéi, nín hǎo!

Gọi điện & hỏi người cần gặp · 6 từ trọng tâm

05🥟
再吃几个。Zài chī jǐ ge.

Món ăn & cảm giác đói no · 8 từ trọng tâm

06👕
我能自己穿。Wǒ néng zìjǐ chuān.

Quần áo & tự lập · 6 từ trọng tâm

07🎂
生日快乐!Shēngrì kuàilè!

Sinh nhật & quà tặng · 9 từ trọng tâm

08❄️
下雪了。Xià xuě le.

Thời tiết & hoạt động ngoài trời · 7 từ trọng tâm

09😊
笑一笑!Xiào yi xiào!

Cảm xúc & tìm đồ thất lạc · 5 từ trọng tâm

10🏁
谁跑得快?Shéi pǎo de kuài?

So sánh đặc điểm & kết quả · 8 từ trọng tâm

11🍉
妈妈把糖给弟弟了。Māma bǎ táng gěi dìdi le.

Đồ ăn & cấu trúc câu chữ 把 · 5 từ trọng tâm